Meaning of bông phèng | Babel Free
/[ʔɓəwŋ͡m˧˧ fɛŋ˨˩]/Định nghĩa
Bông đùa một cách dễ dãi, tuỳ tiện, chỉ để cho vui.
Ví dụ
“Hàng trăm truyền thuyết dân gian về chiến tranh Hùng Vương-Thục Vương lại bông phèng cả hay sao?”
Are the hundreds of folk legends about the war between Hùng and Thục kings then all nonsense?
“Tính hay bông phèng”
“Mẹ tôi khác ba tôi. Mẹ không nở bông phèng trước thân hình còn nhom của tôi.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.