Nghĩa của bông phèng | Babel Free
[ʔɓəwŋ͡m˧˧ fɛŋ˨˩]Từ tương đương
Ελληνικά
πείραγμα
עברית
הלעיב
한국어
희롱하다
Kurdî
jest
Polski
przekomarzać się
ไทย
เล่น
Türkçe
latife etmek
Українська
пожартувати
Ví dụ
“Hàng trăm truyền thuyết dân gian về chiến tranh Hùng Vương-Thục Vương lại bông phèng cả hay sao?”
Are the hundreds of folk legends about the war between Hùng and Thục kings then all nonsense?
“Tính hay bông phèng”
“Mẹ tôi khác ba tôi. Mẹ không nở bông phèng trước thân hình còn nhom của tôi.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free