bóp chẹt
Định nghĩa
Làm cho không thể tồn tại được, thường là bằng bạo lực.
Từ tương đương
Ví dụ
“Đàn áp hòng bóp chết phong trào cách mạng.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free