Meaning of đàn áp | Babel Free
/[ʔɗaːn˨˩ ʔaːp̚˧˦]/Định nghĩa
Dùng bạo lực hoặc quyền uy chèn ép hoạt động của người khác.
Từ tương đương
Ví dụ
“Bọn phong kiến nhà Nguyễn lên cầm quyền đàn áp phong trào Tây Sơn (Trường Chinh)”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.