chọc
Định nghĩa
- Đâm mạnh bằng một cái gậy.
- Đẩy mạnh để làm rụng xuống.
- Trêu tức.
- Trêu ghẹo.
Từ tương đương
24 more languages
Suomihivauttaakohentaamotatapistääpuhkaistapunkteeratasohaistasorkkiatökätätökkäistätöykätätuikatatyrkätä
Gàidhligstob
עבריתפינצ׳ר
Bahasa Indonesiamenusuk
Latviešudurt
Nederlandsprikkelen
Ví dụ
“chốc ngược chai”
to invert the bottle (to flip the bottle upside-down)
“Chọc vào hang chuột.”
“Chọc bưởi.”
“Đừng chọc nó nữa!”
“Nó chọc gái bị người ta mắng.”
Cấp độ CEFR
B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free