Nghĩa của thôi thúc | Babel Free
[tʰoj˧˧ tʰʊwk͡p̚˧˦]Định nghĩa
Giục giã, khiến cảm thấy muốn được làm ngay, không trễ nải được.
Từ tương đương
Ví dụ
“Tiếng trống thôi thúc.”
“Nhiệm vụ thôi thúc .”
“Tiếng gọi quê hương thôi thúc trong lòng.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free