Nghĩa của thôi tra | Babel Free
tʰoj˧˧ ʨaː˧˧Định nghĩa
- Đòi người bị cáo đến để xét hỏi.
- (Xem từ nguyên 1).
Ví dụ
“Phủ đường sai lá phiếu hồng thôi tra (Truyện Kiều)”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free