HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of thổn thức | Babel Free

Verb CEFR B2
/tʰo̰n˧˩˧ tʰɨk˧˥/

Định nghĩa

  1. Khóc thành những tiếng ngắt quãng như cố nén mà không được, do quá đau đớn, xúc động.
  2. . Ở trạng thái có những tình cảm làm xao xuyến không yên.

Từ tương đương

English Sob

Ví dụ

“Gục đầu thổn thức.”
“Cố nén những tiếng thổn thức.”
“Thổn thức trong lòng.”
“Trái tim đập rộn rã, thổn thức.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See thổn thức used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course