Meaning of thổn thức | Babel Free
/tʰo̰n˧˩˧ tʰɨk˧˥/Định nghĩa
- Khóc thành những tiếng ngắt quãng như cố nén mà không được, do quá đau đớn, xúc động.
- . Ở trạng thái có những tình cảm làm xao xuyến không yên.
Từ tương đương
English
Sob
Ví dụ
“Gục đầu thổn thức.”
“Cố nén những tiếng thổn thức.”
“Thổn thức trong lòng.”
“Trái tim đập rộn rã, thổn thức.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.