Meaning of sườn | Babel Free
/[sɨən˨˩]/Định nghĩa
- Phần hai bên thân, cạnh ngực.
- Bề cạnh một khoảng đất cao.
- Li bảy xóc vào sườn đồi bên trái (Phan Tứ).
- Khung của một vật.
- Dàn bài của một văn kiện.
Từ tương đương
English
rib
Ví dụ
“xương sườn”
a rib
“Cho em sườn ạ.”
I'd like a rib, please.
“sườn đồi”
the side of a hill
“Xương sườn.”
“Cạnh sườn.”
“Đụng vào sườn.”
“Trèo lên rừng xanh, chung quanh sườn núi. (ca dao)”
“Gió giật sườn non khua lắc cắc (Hồ Xuân Hương)”
“Sườn nhà.”
“Sườn của một luận văn.”
Cấp độ CEFR
B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.