Meaning of giòn | Babel Free
/[zɔn˨˩]/Định nghĩa
- Đóng cục lại.
- Dễ vỡ, dễ gãy.
- Nói vật gì khi nhai vỡ ra thành tiếng.
- Xinh đẹp, dễ thương.
Ví dụ
“Bánh mì nóng đây, bánh mì nóng giòn đây!”
Hot baguette, hot and crispy baguette! (street cry in Saigon)
“Đồ sứ giòn lắm, phải cẩn thận”
“Bánh đa nướng giòn lắm”
“Ở nhà nhất mẹ nhì con, ra đường lắm kẻ còn giòn hơn ta. (ca dao)”
“Cau già dao sắc lại non, người già trang điểm lại giòn như xưa. (ca dao)”
“Bột pha nước sôi gión lại.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.