Meaning of giòn giã | Babel Free
/[zɔn˨˩ zaː˦ˀ˥]/Định nghĩa
- Như giòn, ngh. 4.
- Nói chiến thắng thu được do đánh mạnh, đánh trúng, đánh nhanh và gọn.
Ví dụ
“[…] để tiến công mong giành thắng lợi chớp nhoáng, giòn giã ngoài sức tưởng tượng của đối phương.”
[…] to advance for a quick and decisive victory beyond the enemy's imagination.
“Cười giòn giã.”
“Chiến thắng giòn giã của bộ đội phòng không.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.