Nghĩa của giòn giã | Babel Free
[zɔn˨˩ zaː˦ˀ˥]Ví dụ
“[…] để tiến công mong giành thắng lợi chớp nhoáng, giòn giã ngoài sức tưởng tượng của đối phương.”
[…] to advance for a quick and decisive victory beyond the enemy's imagination.
“Cười giòn giã.”
“Chiến thắng giòn giã của bộ đội phòng không.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free