Meaning of chóe | Babel Free
/[t͡ɕwɛ˧˦]/Định nghĩa
- Tươi và ánh lên một màu vàng hoặc đỏ.
- Có âm thanh vang to, đột nhiên, nghe chói tai.
Ví dụ
“Vàng choé.”
“Đỏ choé.”
“Khóc choé lên.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.