Meaning of ngách | Babel Free
/[ŋajk̟̚˧˦]/Định nghĩa
- Nhánh nhỏ, hẹp, rẽ ra từ hang động, hầm hào hay sông suối.
- Bậc cửa bằng gạch, bằng gỗ, bằng đất, để lắp cánh cửa vào.
- Hạng thứ do Nhà nước qui định.
Từ tương đương
English
Niche
Ví dụ
“thị trường ngách”
niche market
“Hầm có nhiều ngách.”
“Ngách sông.”
“Ngạch thuế.”
“Công chức chưa vào ngạch.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.