Meaning of mai | Babel Free
/[maːj˧˧]/Định nghĩa
- Phần che phủ trên cùng của ngôi nhà.
- . Củ mài (nói tắt).
- Màng nhỏ che con ngươi mắt thành tật.
- Tấm cứng bảo vệ lưng một số động vật.
- Phần mặt đất thoai thoải của một vật, trông như mái nhà.
- Loài cá nhỏ, mình mềm, ở nước ngọt.
- Mái thuyền, mái cáng khum khum như mai rùa.
- Phần tóc trên đầu.
- Ngày kế tiếp hôm nay.
- Dụng cụ dùng để bơi thuyền, bằng gỗ, một đầu tròn, một đầu dẹp và rộng bản.
- Thời điểm trong tương lai gần, phân biệt với nay.
- Con gà mái.
- Lúc sáng sớm; trái với hôm.
- Dụng cụ có lưỡi sắt to, phẳng và nặng, tra cán thẳng đứng, dùng để đào, xắn đất.
- Một loài hoa, có các loại như mai vàng, mai trắng, ... được trưng bày trong gia đình Việt Nam (miền nam) vào dịp Tết (đây là từ Hán Việt có gốc là chữ Hán 梅).
- Mối.
Ví dụ
“1999, Lê Trung Vũ and Lê Hồng Lý, Lễ hội Việt Nam, Văn hoá Thông tin, page 357”
In times of old, the ceremony of selecting Imperial Examination laureates was organized in spring, to coincide with the blooming of the apricot trees.
“mái ngố”
blunt bangs
“mái tóc bóng mượt”
shiny and silky hair
“Mắt có vảy mại.”
“Mai rùa.”
“Mai mực.”
“Mai thuyền.”
“Về đi, mai lại đến.”
“Nay đây mai đó.”
“Mai mưa trưa nắng, chiều nồm. (ca dao)”
“Sương mai.”
“Sao mai.”
“Chuông mai.”
“Dùng mai đào hốc trồng cây .”
“Thấy người ta ăn khoai vác mai chạy dài. (tục ngữ)”
“Bà mai.”
“Mái ngói đỏ tươi.”
“Nhà mái bằng.”
“Mái đê.”
“Mái tóc điểm bạc.”
“Mái đầu xanh.”
“Xuôi chèo mát mái.”
“Nuôi mấy mái đẻ.”
“Làm thịt con mái đen.”
Cấp độ CEFR
A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.