HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of ti | Babel Free

Noun CEFR B1 Frequent
/[ti˧˧]/

Định nghĩa

  1. Xem Tí
  2. Một điểm hoặc một vết xấu trong một vật.
  3. Lượng, phần rất nhỏ.
  4. (Từ cũ) Sở.
  5. Phần ruột ở ngay hậu môn (thtục).
  6. Tên gọi chung những chi tiết máy hay dụng cụ có dạng thanh, cần, ống, đòn hình trụ.
  7. (Từ cũ, Văn chương) Sợi tơ, thường dùng để làm dây đàn.
  8. Núm vú.
    colloquial

Từ tương đương

English Billion bit

Ví dụ

“Cái cốc này có tì.”
“Xin một tí muối.”
“Một tị thuốc.”
“Ti nông nghiệp.”
“Ti giáo dục.”
“Ti ghi đông xe đạp.”
“Tiếng ti, tiếng trúc.”
“Bé sờ ti mẹ.”

Cấp độ CEFR

B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See ti used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course