Meaning of ngượng | Babel Free
/[ŋɨəŋ˦ˀ˥]/Định nghĩa
- Đại lượng xác định của một dạng năng lượng (ánh sáng, âm thanh, mùi vị, v.v.) mà phải vượt qua nó mới gây ra được cảm giác tương ứng.
- (thông tục) giới hạn.
- Đoạn gỗ, tre... ở mé dưới khung cửa, giữ cho khung cửa vững.
Từ tương đương
English
threshold
Ví dụ
“ngưỡng nhìn”
“vượt quá ngưỡng của tình bạn”
“giá cà phê đã chạm ngưỡng thấp nhất”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.