HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of ngượng | Babel Free

Noun CEFR B2 Frequent
/[ŋɨəŋ˦ˀ˥]/

Định nghĩa

  1. Đại lượng xác định của một dạng năng lượng (ánh sáng, âm thanh, mùi vị, v.v.) mà phải vượt qua nó mới gây ra được cảm giác tương ứng.
  2. (thông tục) giới hạn.
  3. Đoạn gỗ, tre... ở mé dưới khung cửa, giữ cho khung cửa vững.

Từ tương đương

English threshold

Ví dụ

“ngưỡng nhìn”
“vượt quá ngưỡng của tình bạn”
“giá cà phê đã chạm ngưỡng thấp nhất”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See ngượng used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course