Meaning of rứa | Babel Free
/[zuə˨˩]/Định nghĩa
- Động vật thuộc lớp bò sát, có mai bảo vệ cơ thể, di chuyển chậm chạp.
- Dao to bản, sống dày, mũi bằng.
- Như tua rua
Ví dụ
“Thương thay thân phận con rùa: Lên đình đội hạc; xuống chùa đội bia.|t=How pitiful is the tortoise's lot Up in the shrine, bearing the crane; Down in the temple bearing the stele.”
“Sao rua đứng trốc, lúa lốc được ăn. (tục ngữ)”
“Chậm như rùa.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.