Nghĩa của mã tấu | Babel Free
[maː˦ˀ˥ təw˧˦]Định nghĩa
Từ tương đương
Bosanski
pala
Català
matxet
Čeština
mačeta
Cymraeg
twca
Deutsch
Machete
English
Machete
Esperanto
maĉeto
Español
machete
Suomi
viidakkoveitsi
Hrvatski
pala
Հայերեն
մաչետե
Bahasa Indonesia
bendo
Íslenska
sveðja
Italiano
machete
ქართული
მაჩეტე
한국어
마체테
Македонски
мачета
Polski
maczeta
Русский
мачете
Shqip
thikare
Српски
pala
Svenska
machete
Kiswahili
panga
Tagalog
sundang
Tiếng Việt
rứa
Ví dụ
“Xung quanh anh, lố nhố những tên lính Pháp, lính Việt mang súng, dùi cui, mã tấu.”
Around him milled French and Vietnamese soldiers carrying guns, clubs, and machetes.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free