Meaning of ma thuật | Babel Free
/[maː˧˧ tʰwət̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Sức mạnh thần bí của con người có thể tác động lên sự vật để tạo ra những phép lạ (như làm mưa, làm gió, làm phúc, gây hoạ, v.v.), theo niềm tin của hình thái tôn giáo nguyên thuỷ.
- Phép lạ khó có thể tin được, khó có thể giải thích được.
Từ tương đương
English
Sorcery
Ví dụ
“Ma thuật của thầy phù thuỷ.”
“Trò ma thuật.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.