HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of ma thuật | Babel Free

Noun CEFR B2
/[maː˧˧ tʰwət̚˧˨ʔ]/

Định nghĩa

  1. Sức mạnh thần bí của con người có thể tác động lên sự vật để tạo ra những phép lạ (như làm mưa, làm gió, làm phúc, gây hoạ, v.v.), theo niềm tin của hình thái tôn giáo nguyên thuỷ.
  2. Phép lạ khó có thể tin được, khó có thể giải thích được.

Từ tương đương

English Sorcery

Ví dụ

“Ma thuật của thầy phù thuỷ.”
“Trò ma thuật.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See ma thuật used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course