Meaning of bích | Babel Free
/[ʔɓïk̟̚˧˦]/Định nghĩa
- Đồ đựng đan bằng tre, nứa, có hình trụ, to hơn bồ.
- Chi tiết máy có dạng vành, có mặt phẳng để ghép với mặt phẳng của vật khác cho kín khít bằng cách hàn lại hoặc chốt đinh ốc.
- Đphg Túi, bao, bọc.
- Viết chệch của chất "pích" trong bộ bài Tây, ký hiệu ♠.
Ví dụ
“Bịch thóc .”
“Thóc đầy bồ đầy bịch.”
“Bịch kẹo.”
“mặt bích của khớp trục”
“cây át bích”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.