HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of heo | Babel Free

Noun CEFR B1 Frequent
/[hɛw˧˧]/

Định nghĩa

  1. Đphg Lợn.
  2. Cây thuộc họ cau, thân thẳng có nhiều đốt, thường dùng làm gậy.
  3. Hanh khô, thường vào dịp chuyển tiếp giữa thu sang đông.
  4. Gậy làm bằng thân cây hèo.

Từ tương đương

English Hog Porcine

Ví dụ

“Đánh cho mấy hèo.”
“Nói toạc móng heo. (tục ngữ)”
“Trời heo.”
“Heo đường leo lên ngọn. (tục ngữ)”

Cấp độ CEFR

B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See heo used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course