Meaning of heo | Babel Free
/[hɛw˧˧]/Định nghĩa
- Đphg Lợn.
- Cây thuộc họ cau, thân thẳng có nhiều đốt, thường dùng làm gậy.
- Hanh khô, thường vào dịp chuyển tiếp giữa thu sang đông.
- Gậy làm bằng thân cây hèo.
Ví dụ
“Đánh cho mấy hèo.”
“Nói toạc móng heo. (tục ngữ)”
“Trời heo.”
“Heo đường leo lên ngọn. (tục ngữ)”
Cấp độ CEFR
B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.