HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of dè | Babel Free

Verb CEFR B2 Standard
/[zɛ˨˩]/

Định nghĩa

  1. (Từ cũ, ít dùng) Coi thường, không kính nể.
  2. . Rê.
  3. Kiêng nể, Không chạm đến.
  4. Chạy (xe) ngược, chạy (xe) lùi.
  5. Ngờ đâu.
  6. Đề phòng.

Ví dụ

“Dè người có tuổi.”
“Chém tre chẳng dè đầu mặt. (tục ngữ)”
“Nực cười châu chấu đá xe, tưởng rằng chấu ngã, ai dè xe nghiêng. (ca dao)”
“Lúc no phải dè lúc đói.”
“Dê thóc.”
“Phải de xe ra khỏi ga ra trước tiên.”
“Kẻ khinh người dể.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course