Nghĩa của cắc củm | Babel Free
[kak̚˧˦ kum˧˩]Định nghĩa
Góp nhặt, chắt chiu, dành dụm từng tí một.
Từ tương đương
Ví dụ
“Cắc củm từng đồng.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free