Meaning of dự kiến | Babel Free
/[zɨ˦ˀ˥ kiən˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Điều cho biết để dựa vào đó mà giải bài toán.
- Điều đã dự kiến.
- Ý kiến chuẩn bị trước về một việc, hoặc cách thức định trước để giải quyết một vấn đề gì.
- Điều dựa vào để lập luận, để nghiên cứu.
Từ tương đương
English
Planned
Ví dụ
“Bạn đã có đủ ba dữ kiện. Dữ kiện thứ nhất : cụm từ có 8 chữ cái. Dữ kiện thứ hai : cụm từ không có chữ A. Dữ kiện thứ ba : cụm từ chỉ một loại dụng cụ. Câu trả lời của bạn là gì ạ ?”
You have gotten all three clues/hints. The first clue is: the phrase is 8 letters long. The second clue: the phrase does not include the letter A. The third clue: the phrase refers to a type of tool. What is your answer?
“‘Data! Data! Data!’ he cried impatiently. ‘I can't make bricks without clay.’”
“Bài toán thiếu dữ kiện thì làm sao được”
“Những dữ kiện khoa học.”
“Sự việc xảy ra ngoài dự kiến.”
“Làm đúng theo dự kiến.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.