dự kiến
Định nghĩa
- Điều cho biết để dựa vào đó mà giải bài toán.
- Điều đã dự kiến.
- Ý kiến chuẩn bị trước về một việc, hoặc cách thức định trước để giải quyết một vấn đề gì.
- Điều dựa vào để lập luận, để nghiên cứu.
Từ tương đương
12 more languages
Ví dụ
“Bạn đã có đủ ba dữ kiện. Dữ kiện thứ nhất : cụm từ có 8 chữ cái. Dữ kiện thứ hai : cụm từ không có chữ A. Dữ kiện thứ ba : cụm từ chỉ một loại dụng cụ. Câu trả lời của bạn là gì ạ ?”
You have gotten all three clues/hints. The first clue is: the phrase is 8 letters long. The second clue: the phrase does not include the letter A. The third clue: the phrase refers to a type of tool. What is your answer?
“‘Data! Data! Data!’ he cried impatiently. ‘I can't make bricks without clay.’”
“Bài toán thiếu dữ kiện thì làm sao được”
“Những dữ kiện khoa học.”
“Sự việc xảy ra ngoài dự kiến.”
“Làm đúng theo dự kiến.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free