dư luận
Định nghĩa
Ý kiến của số đông nhận xét, khen chê đối với việc gì.
Từ tương đương
27 more languages
العربيةرَأْي عَامّ
Bosanskiulica
Češtinaveřejné mínění
Ελληνικάκοινή γνώμη
فارسیافکار عمومی
Galegovoz
עבריתדעת קהל
हिन्दीजनमत
Hrvatskiulica
Magyarközvélemény
Nederlandspublieke opinie
Portuguêsopinião pública
Românăopinie publică
Русскийобщественное мнение
Српскиulica
Українськагрома́дська ду́мка
Tiếng Việtdân tình
中文輿論
繁體中文輿論
Ví dụ
“gây xôn xao dư luận”
to stir public opinion
“Dư luận đồng tình với việc ấy.”
“Phản ánh dư luận quần chúng.”
“Tố cáo trước dư luận.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free