Nghĩa của dân tình | Babel Free
[zən˧˧ tïŋ˨˩]Định nghĩa
Tình hình, tình cảnh nhân dân.
Từ tương đương
العربية
رَأْي عَامّ
Bosanski
ulica
Čeština
veřejné mínění
Ελληνικά
κοινή γνώμη
English
public opinion
Español
opinión pública
فارسی
افکار عمومی
Français
opinion publique
Galego
voz
עברית
דעת קהל
हिन्दी
जनमत
Hrvatski
ulica
Magyar
közvélemény
Nederlands
publieke opinie
Português
opinião pública
Română
opinie publică
Русский
общественное мнение
Српски
ulica
Українська
грома́дська ду́мка
Tiếng Việt
dư luận
中文
輿論
ZH-TW
輿論
Ví dụ
“Dân tình khổ cực.”
“Đi xem xét dân tình.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free