HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of dân tộc | Babel Free

Noun CEFR B2
/[zən˧˧ təwk͡p̚˧˨ʔ]/

Định nghĩa

  1. Cộng đồng người hình thành trong lịch sử có chung một lãnh thổ, các quan hệ kinh tế, một ngôn ngữ văn học và một số đặc trưng văn hoá và tính cách.
  2. Tên gọi chung những cộng đồng người cùng chung một ngôn ngữ, lãnh thổ, đời sống kinh tế và văn hoá, hình thành trong lịch sử từ sau bộ lạc.
  3. Dân tộc thiểu số (nói tắt).
  4. Cộng đồng người ổn định làm thành nhân dân một nước, có ý thức về sự thống nhất của mình, gắn bó với nhau bởi quyền lợi chính trị, kinh tế, truyền thống văn hoá và truyền thống đấu tranh chung.

Từ tương đương

Ví dụ

“dân tộc Việt/Kinh”

ethnic-Vietnamese

“dân tộc Việt Nam”

the peoples of Vietnam

“các dân tộc bị áp bức trên thế giới”

the oppressed peoples of the world

“Vladimir Lenin (1981) [5 June 1920], “Первоначальный набросок тезисов по национальному и колониальному вопросам”, in В. И. Ленин – Полное собрание сочинений (in Russian), volume 41, page 168; English translation from “Draft Theses on National and Colonial Questions”, in V. I. Lenin – Collected Works, volume 31, 1974, page 151; Vietnamese translation from “Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa”, in V. I. Lê-nin – Toàn tập, volume 41, 2005, page 206 Không có sự cố gắng tự nguyện tiến tới sự liên minh và sự thống nhất của giai cấp vô sản, rồi sau nữa, của toàn thể quần chúng cần lao thuộc tất cả các nước và các dân tộc trên toàn thế giới, thì không thể chiến thắng hoàn toàn chủ nghĩa tư bản được. Complete victory over capitalism cannot be won unless the proletariat and, following it, the mass of working people in all countries and nations throughout the world voluntarily strive for alliance and unity.”
“Một dân tộc đã gan góc chống ách nô lệ của Pháp hơn 80 năm nay, một dân tộc đã gan góc đứng về phe Đồng minh chống phát xít mấy năm nay, dân tộc đó phải được tự do! Dân tộc đó phải được độc lập!”

A people who have courageously opposed French domination for more than eighty years, a people who have fought side by side with the Allies against the fascists during these last years, such a people must be free and independent.

“Dân tộc Việt.”
“Dân tộc Nga.”
“Đoàn kết các dân tộc để cứu nước.”
“Cán bộ người dân tộc.”
“Dân tộc Việt Nam.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See dân tộc used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course