HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của dân tộc | Babel Free

Danh từ CEFR B2
[zən˧˧ təwk͡p̚˧˨ʔ]

Định nghĩa

  1. Cộng đồng người hình thành trong lịch sử có chung một lãnh thổ, các quan hệ kinh tế, một ngôn ngữ văn học và một số đặc trưng văn hoá và tính cách.
  2. Tên gọi chung những cộng đồng người cùng chung một ngôn ngữ, lãnh thổ, đời sống kinh tế và văn hoá, hình thành trong lịch sử từ sau bộ lạc.
  3. Dân tộc thiểu số (nói tắt).
  4. Cộng đồng người ổn định làm thành nhân dân một nước, có ý thức về sự thống nhất của mình, gắn bó với nhau bởi quyền lợi chính trị, kinh tế, truyền thống văn hoá và truyền thống đấu tranh chung.

Từ tương đương

العربية جيل
Bosanski narod
Čeština etnikum národ
Esperanto etno
Español etnia grupo étnico
فارسی قوم
हिन्दी नस्ल
Hrvatski narod
Հայերեն ազգ ազգություն
Íslenska þjóðarbrot
Italiano etnia
日本語 族群 民族
한국어 민족
Nederlands stam volksstam
Português etnia grupo étnico
Română grup etnic
Српски narod
Tiếng Việt sắc tộc
中文 民族
繁體中文 民族

Ví dụ

“dân tộc Việt/Kinh

ethnic-Vietnamese

“dân tộc Việt Nam

the peoples of Vietnam

“các dân tộc bị áp bức trên thế giới”

the oppressed peoples of the world

“Vladimir Lenin (1981) [5 June 1920], “Первоначальный набросок тезисов по национальному и колониальному вопросам”, in В. И. Ленин – Полное собрание сочинений (in Russian), volume 41, page 168; English translation from “Draft Theses on National and Colonial Questions”, in V. I. Lenin – Collected Works, volume 31, 1974, page 151; Vietnamese translation from “Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa”, in V. I. Lê-nin – Toàn tập, volume 41, 2005, page 206 Không có sự cố gắng tự nguyện tiến tới sự liên minh và sự thống nhất của giai cấp vô sản, rồi sau nữa, của toàn thể quần chúng cần lao thuộc tất cả các nước và các dân tộc trên toàn thế giới, thì không thể chiến thắng hoàn toàn chủ nghĩa tư bản được. Complete victory over capitalism cannot be won unless the proletariat and, following it, the mass of working people in all countries and nations throughout the world voluntarily strive for alliance and unity.”
“Một dân tộc đã gan góc chống ách nô lệ của Pháp hơn 80 năm nay, một dân tộc đã gan góc đứng về phe Đồng minh chống phát xít mấy năm nay, dân tộc đó phải được tự do! Dân tộc đó phải được độc lập!”

A people who have courageously opposed French domination for more than eighty years, a people who have fought side by side with the Allies against the fascists during these last years, such a people must be free and independent.

“Dân tộc Việt.”
“Dân tộc Nga.”
“Đoàn kết các dân tộc để cứu nước.”
“Cán bộ người dân tộc.”
“Dân tộc Việt Nam.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem dân tộc được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free