Meaning of dân tộc thiểu số | Babel Free
/[zən˧˧ təwk͡p̚˧˨ʔ tʰiəw˧˩ so˧˦]/Định nghĩa
Dân tộc chiếm số ít so với dân tộc chiếm số đông nhất trong một nước có nhiều dân tộc.
Từ tương đương
English
ethnic minority
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.