HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of chiết | Babel Free

Verb CEFR B2 Standard
/[t͡ɕiət̚˧˦]/

Định nghĩa

  1. Róc một khoanh vỏ ở cành cây, bọc đất lại, để rễ phụ mọc ra, rồi cắt lấy đem trồng.
  2. Sẻ một chất lỏng từ đồ đựng này sang đồ đựng khác.
  3. Tách một chất ra khỏi dung dịch.
  4. Bớt đi; Khấu đi.
  5. Làm hẹp lại.
  6. Giữ cho răng nhuộm đen được bền màu.

Ví dụ

“Chiết cam.”
“Chiết rượu từ chai sang nậm”
“Chiết một hoạt chất.”
“Chiết tiền công của công nhân”
“Chiết ống tay áo.”
“Hồi đó các phụ nữ đều chiết răng.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See chiết used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course