Meaning of chiết | Babel Free
/[t͡ɕiət̚˧˦]/Định nghĩa
- Róc một khoanh vỏ ở cành cây, bọc đất lại, để rễ phụ mọc ra, rồi cắt lấy đem trồng.
- Sẻ một chất lỏng từ đồ đựng này sang đồ đựng khác.
- Tách một chất ra khỏi dung dịch.
- Bớt đi; Khấu đi.
- Làm hẹp lại.
- Giữ cho răng nhuộm đen được bền màu.
Ví dụ
“Chiết cam.”
“Chiết rượu từ chai sang nậm”
“Chiết một hoạt chất.”
“Chiết tiền công của công nhân”
“Chiết ống tay áo.”
“Hồi đó các phụ nữ đều chiết răng.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.