Nghĩa của kiếm chác | Babel Free
[kiəm˧˦ t͡ɕaːk̚˧˦]Định nghĩa
Thu những lợi nhỏ nhặt bằng mánh khóe, mưu mẹo vặt.
Ví dụ
“Tính gian để hòng kiếm chác.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free