Meaning of ghép | Babel Free
/[ɣɛp̚˧˦]/Định nghĩa
- Đặt phần nọ sát vào phần kia.
- Làm cho một mắt hoặc một cành tươi cây này sống trên thân cây khác.
- Tách một phần cơ thể gắn lên chỗ khác của cơ thể đó hoặc cơ thể khác.
- Buộc phải nhận, phải chịu tội.
Ví dụ
“Ghép ván thuyền.”
“Ghép bằng nhiều mảnh.”
“Ghép vần.”
“Ghép cây.”
“Ghép thận.”
“Ghép da.”
“Ghép vào tội lừa đảo.”
Cấp độ CEFR
B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.