Meaning of ghét | Babel Free
/[ɣɛt̚˧˦]/Định nghĩa
- Mảnh da hay dạ cứng để bọc và bảo vệ ống chân.
- Chất bẩn bám trên da người.
Ví dụ
“Kì cho sạch ghét.”
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.