Meaning of ướp | Babel Free
/[ʔɨəp̚˧˦]/Định nghĩa
- Để một vật có hương thơm lẫn với một vật khác rồi đậy kín để vật sau cũng được thơm.
- Làm cho muối hay nước mắm ngấm vào thịt hay cá để giữ cho khỏi thiu, khỏi ươn.
Từ tương đương
English
Marinate
Ví dụ
“Chè ướp sen.”
“Thịt chưa ăn ngay cần phải ướp nước mắm.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.