HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
Quay lại tìm kiếm

úp

Động từ CEFR B2 Frequent
[ʔup̚˧˦]

Định nghĩa

  1. Lật trở bề mặt xuống dưới.
  2. Lật đổ xuống cả khối một cách nhanh, mạnh và đột ngột.
  3. Che đậy bằng một vật trũng lòng.

Từ tương đương

12 more languages
Ελληνικάκαπάκι
日本語盖蓋
Nederlandsdekselkleplid
PortuguêsLID
Русскийкрышка
Türkçekapak
Tiếng Việtnút

Ví dụ

“Úp bát vào chạn .”
“Thuyền bị úp dưới dòng sông.”
“Úp vung không kín.”
“Úp lồng bàn.”
“Lấy thúng úp voi..”
“3.Vây bắt, chụp bắt một cách bất ngờ: nơm úp cá.”
“Đánh úp.”
“căn nhà bị đổ ụp”
“bóng tối ụp xuống”
“tai hoạ ụp xuống đầu (b)”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem úp được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free