Nghĩa của úp | Babel Free
[ʔup̚˧˦]Định nghĩa
Từ tương đương
Ví dụ
“Úp bát vào chạn .”
“Thuyền bị úp dưới dòng sông.”
“Úp vung không kín.”
“Úp lồng bàn.”
“Lấy thúng úp voi..”
“3.Vây bắt, chụp bắt một cách bất ngờ: nơm úp cá.”
“Đánh úp.”
“căn nhà bị đổ ụp”
“bóng tối ụp xuống”
“tai hoạ ụp xuống đầu (b)”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free