Nghĩa của ưu | Babel Free
[ʔiw˧˧]Định nghĩa
Từ tương đương
Čeština
optimální
Deutsch
optimal
Ελληνικά
βέλτιστος
Suomi
optimaalinen
Français
optimal
日本語
最適
Polski
optymalny
Русский
оптимальный
Українська
оптимальний
Tiếng Việt
tối ưu
Ví dụ
“Việt Nam phong tục "Local Customs of Vietnam"), Trong ba kỳ đều thông cả, ai có ưu, bình thì mới được dự vào kỳ phúc hạch. Those who passed all three rounds and had either excellent (ưu) or satisfactory (bình) evaluations were allowed to participate in the final re-examination (phúc hạch).”
Cấp độ CEFR
B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free