HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của ưu | Babel Free

Tính từ CEFR B1 Frequent
[ʔiw˧˧]

Định nghĩa

  1. optimal, superior
  2. sorrowful
  3. excellent

Từ tương đương

Čeština optimální
Deutsch optimal
Ελληνικά βέλτιστος
English excellent optimal sorrowful superior
Suomi optimaalinen
Français optimal
Galego óptimo redondo
Bahasa Indonesia optimal optimum
Italiano ottimale ottimali
日本語 最適
Polski optymalny
Русский оптимальный
Українська оптимальний
Tiếng Việt tối ưu

Ví dụ

“Việt Nam phong tục "Local Customs of Vietnam"), Trong ba kỳ đều thông cả, ai có ưu, bình thì mới được dự vào kỳ phúc hạch. Those who passed all three rounds and had either excellent (ưu) or satisfactory (bình) evaluations were allowed to participate in the final re-examination (phúc hạch).”

Cấp độ CEFR

B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
See all B1 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem ưu được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free