Nghĩa của ưu ái | Babel Free
[ʔiw˧˧ ʔaːj˧˦]Định nghĩa
- Lo lắng việc nước và yêu dân.
- yêu thương và lo lắng cho
Từ tương đương
Ví dụ
“Luật sư Thiệp hỏi tiếp: "Có phải vì PVN đầu tư hàng trăm tỷ vào Oceanbank nên ngân hàng này mới ưu ái cho PVC vay vốn với lãi suất chỉ với hơn 5%?".”
Lawyer Thiệp continued to ask: “Is it because PVN invested hundreds of billions in Oceanbank, that this bank provides PVC with interest rates of just over 5%?”
“Bui một tấc lòng ưu ái cũ (Nguyễn Trãi)”
“lòng ưu ái”
“được cấp trên ưu ái”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free