Meaning of át | Babel Free
/[ʔaːt̚˧˦]/Định nghĩa
(Trò chơi bài) Tên gọi của con bài chỉ mang có một dấu quy ước trong bộ bài Tây, thường là con bài có giá trị cao nhất.
Từ tương đương
English
ace
Ví dụ
“Con át chủ.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.