Meaning of chiến thần | Babel Free
Định nghĩa
- Vị thần cai quản việc binh đao, chiến tranh trong thần thoại; (nghĩa bóng) tướng lĩnh hoặc chiến binh có sức mạnh phi thường, bách chiến bách thắng.
- (từ lóng Internet, hài hước) Người hoặc vật có kỹ năng, sức mạnh, sức chịu đựng hoặc hiệu suất hoạt động xuất sắc, vượt trội.
Ví dụ
“Lâm Y Thần đảm nhiệm vai Dương Tuyết Vũ – hậu nhân của pháp sư thời cổ đại với sứ mệnh bảo vệ chiến thần của bờ cõi Bắc Tề - Lan Lăng Vương.”
“So với những tác phẩm trước, Tiểu Bạch Long trong Tây du ký 2011 […] trở thành một chiến thần dũng mãnh sát cánh bên Tôn Ngộ Không, Trư Bát Giới và Sa Tăng tiêu diệt yêu quái.”
“Thời điểm đó, chuyên gia đánh giá thực trạng "chiến thần" livestream bán hết cả kho hàng mấy chục tỷ doanh thu trong một buổi trở thành một hiện tượng.”
“Nền tảng thể lực ngày một sa sút khiến hai chiến thần của bóng đá thế giới phải tự thích nghi bằng những thay đổi nhỏ trong lối chơi.”
“Đội này toàn chiến thần làm nhạc.”
“Tôi lao vào ăn như một chiến thần.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.