Meaning of chiến thuật | Babel Free
/[t͡ɕiən˧˦ tʰwət̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Cách đánh trong từng trận.
- Bộ phận của nghệ thuật quân sự, nghiên cứu quy luật, phương pháp chuẩn bị và tiến hành chiến đấu.
- Cách xử lí các tình huống trong thi đấu thể thao, để đạt thành tích cao nhất.
- Sách lược.
Ví dụ
“chiến thuật bán hàng”
a sales tactic
“Chiến thuật phục kích.”
“Chiến thuật lấy ít đánh nhiều.”
“Nắm vững chiến thuật.”
“Nâng cao trình độ chiến thuật.”
“Chiến lược và chiến thuật cách mạng.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.