HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của chiến thuật | Babel Free

Danh từ CEFR B2
[t͡ɕiən˧˦ tʰwət̚˧˨ʔ]

Định nghĩa

  1. Cách đánh trong từng trận.
  2. Bộ phận của nghệ thuật quân sự, nghiên cứu quy luật, phương pháp chuẩn bị và tiến hành chiến đấu.
  3. Cách xử lí các tình huống trong thi đấu thể thao, để đạt thành tích cao nhất.
  4. Sách lược.

Từ tương đương

العربية تخطيط تَكْتِيك
Azərbaycan dili taktika
Bosanski taktika tatica veto тактика
Català tàctica
Čeština postup taktika
Deutsch Taktik
Ελληνικά τακτική
English Tactic tactics
Esperanto taktiko
فارسی تاکتیک
Français tactique
Hrvatski taktika tatica veto тактика
Magyar taktika
Bahasa Indonesia taktik
日本語 戦法 戦術 策略
ქართული ტაქტიკა
Қазақ тілі тактика
ភាសាខ្មែរ យុទ្ធសាស្ត្រ
한국어 전술 책략
Македонски тактика
Bahasa Melayu taktik
Polski taktyka
Română tactică
Српски taktika tatica veto тактика
Svenska taktik
Türkçe taktik
Українська тактика
Tiếng Việt thuật

Ví dụ

“chiến thuật bán hàng”

a sales tactic

“Chiến thuật phục kích.”
“Chiến thuật lấy ít đánh nhiều.”
“Nắm vững chiến thuật.”
“Nâng cao trình độ chiến thuật.”
“Chiến lược và chiến thuật cách mạng.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem chiến thuật được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free