Nghĩa của điều | Babel Free
[ʔɗiəw˨˩]Định nghĩa
- Từ; câu.
- Tình dài dễ ngắn canh đài.
- Đặc điểm bên ngoài về cách đi đứng, nói năng của mỗi người.
- Sự thật; sự kiện, sự xảy ra.
- Đặc điểm về hình thức diễn ra của một hành động; cách thức riêng.
- Điều khoản.
- Tính chất của sự kết hợp các âm thanh trầm bổng với nhau để tạo thành ý nhạc hoàn chỉnh của cả một chuỗi âm thanh.
- Cơ.
- Đặc điểm về hình thức, tính chất, làm phân biệt một kiểu tác phẩm nghệ thuật âm nhạc hoặc múa với những kiểu khác.
- Từ dùng để chỉ từng đơn vị những bài múa.
Từ tương đương
Deutsch
Artikel
Begleiter
Beitrag
Clause
Fakt
Faktum
formulieren
geschehen
Geschlechtswort
Happening
Klausel
Paragraf
stattfindend
Tatsache
Teilsatz
TU
Vokabel
Ware
Word
Wort
Ελληνικά
άρθρο
γεγονός
δημοσίευμα
διατυπώνω
επισήμανση
κουβέντα
λέξη
λόγος
ρήτρα
υποπρόταση
χάπενινγκ
English
article
article
Cashew
clause
clause
event
event
fact
fact
happening
happening
Happening
Occurrence
point
point
point
sentence
sentence
thing
tobacco pipe
word
word
word
Suomi
pinnakkainen
Français
article
article
articulet
chose
clause
fait
happening
marchandise
mot
objet
paragraphe
parole
parole
Proposition
rédiger
statut
verbe
Word
Italiano
accaduto
accaduto
accaduto
articolo
avvenimento
capitolo
capitolo
capo
circostanza
clausola
clausole
comma
evento
fatto
fatto
fatto
parola
pezzo
realtà
vocabolo
word
한국어
개
Polski
aktualny
artykuł
fakt
happening
klauzula
mowa
paragraf
przenosić
rodzajnik
słowny
słowo
zdanie podrzędne
zdarzenie
Ví dụ
“có nhiều điều muốn nói”
to have a lot to say
“học được nhiều điều hay”
to have learnt a lot of cool stuff
“một điều giản dị”
a simple fact
“có điều”
although
“Chương I, Điều 1”
Chapter I, Clause 1
“Đại Việt sử ký tiệp lục tổng tự (大越史記捷錄總序), page 6a 卞𪧻蔑丐𥏋,特𠄩丐鵰。 Bèn bắn một cái tên, được hai cái điêu. Then [he] shot an arrow and got two eagles.”
“Anh hùng xạ điêu”
The Eagle-Shooting Heroes
“điệu hò/múa”
a "Vietnamese yodel"/dance routine
“Tiếng điêu điểm trót, hiên cài bóng đông.”
“Điệu ngồi trông rất bệ vệ.”
“Cuộc sống đều đều một điệu, ngày nào cũng như ngày nào.”
“Điệu nhạc vui.”
“Điệu ca Huế.”
“Điệu múa dân gian.”
“Biểu diễn một điệu múa.”
Cấp độ CEFR
A1
Sơ cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free