Nghĩa của then | Babel Free
[tʰɛn˧˧]Định nghĩa
Từ tương đương
Ví dụ
“Tính hay thẹn, không dám hát trước đông người.”
“Thẹn với lương tâm.”
“Quyết xứng đáng, không thẹn với tổ tiên.”
Cấp độ CEFR
B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free