Meaning of dứa | Babel Free
/[zɨə˨˩]/Định nghĩa
- Cây ăn quả, thân ngắn, lá dài, cứng, có gai ở mép và mọc thành cụm ở ngọn thân, quả tập hợp trên một khối nạc, có nhiều mắt, phía trên có một cụm lá.
- Đphg Nhựa.
- Loài cây cùng họ với cau, quả to có vỏ dày, cùi trắng, bên trong chứa nước ngọt.
- Món ăn làm bằng rau hay củ muối chua.
- Loài cây mọc thành bè trên mặt nước, lá nhỏ, người ta thường vớt cho lợn ăn.
- Loài cây leo thuộc họ bầu bí, quả có thịt chứa nhiều nước, dùng để ăn.
Ví dụ
“Bè ngổ đi trước, bè dừa đi sau”
“xôi lá dứa”
sweet glutinous rice with pandan leaves
“Còn đầy vại dưa mới muối (Nguyên Hồng)”
“Không ưa thì dưa có giòi. (tục ngữ)”
“Trời nắng tốt dưa, trời mưa tốt lúa. (tục ngữ)”
“Thiếu đất trồng dừa, thừa đất trồng cau. (tục ngữ)”
“Chồng đánh chẳng chừa, đi chợ thì giữ cùi dừa bánh da. (ca dao)”
“Bè ngổ đi trước, bè dừa đi sau. (tục ngữ)”
“Dựa mít .”
“Chim mắc dựa.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.