hên
Định nghĩa
- Bệnh mãn tính về đường hô hấp, gây những cơn khó thở do co thắt phế quản.
- Động vật cùng họ với trai, cỡ nhỏ, vỏ cứng hình tròn, sống ở nước ngọt, thịt ăn được.
Từ tương đương
39 more languages
العربيةربو
Българскизадух
Catalàasma
Češtinaastma
Danskastma
DeutschAsthma
Ελληνικάάσθμα
Esperantoastmo
فارسیآسم
Suomiastma
ગુજરાતીદમ
Magyarasztma
Bahasa Indonesiaasma
Italianoasma
日本語喘息
ქართულიასთმა
한국어천식
Latinaasthma
Malagasysefo
Te Reo Māorikume
Nederlandsastma
Portuguêsasma
Românăastmă
Русскийастма
Svenskaastma
ไทยหืด
Tagaloghika
Українськаа́стма
اردودمہ
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free