Meaning of cúc | Babel Free
/[kʊwk͡p̚˧˦]/Định nghĩa
- Khối nhỏ và đặc.
- Xem cứt
- Đầu mút, điểm ở đầu cùng.
- Cây gồm nhiều loài khác nhau, có các hoa mọc trên một đế chung trông như một hoa. Hoa cúc có nhiều màu khác nhau, thường thấy nhất là màu vàng rực như Mặt Trời, thường nở vào mùa thu.
- Cơ quan trung ương dưới bộ hoặc tổng cục, phụ trách một ngành công tác.
- Đầu nối, qua đó dòng điện được dẫn vào một máy thu điện một chiều (ác-quy, bình điện phân... một đèn điện tử, bán dẫn (đèn hai ba cực hoặc đầu nối từ đó dòng điện được lấy ra từ một máy phát điện một chiều.
- Như khuy
- Điểm mà ở đó trục tưởng tượng của Trái Đất xuyên qua mặt đất.
Ví dụ
“cực dương/âm”
a cathode / anode
“Sống, cục đất.”
“Mất, cục vàng. (tục ngữ)”
“Cục quân y.”
“Cục thống kê.”
“Bóng hồng nhác thấy nẻo xa - Xuân lan, thu cúc mặn mà cả hai.”
“Đơm cúc, cài cúc.”
“Hai cực đối lập .”
“Hà Giang, cực bắc của Tổ quốc.”
“Điện Biên, cực tây của Tổ quốc.”
“Cà Mau, cực nam của Tổ quốc.”
“Khánh Hòa, cực đông của Tổ quốc.”
“Cực dương.”
“Khí hậu vùng cực.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.