Nghĩa của cúc | Babel Free
[kʊwk͡p̚˧˦]Định nghĩa
- Khối nhỏ và đặc.
- Xem cứt
- Đầu mút, điểm ở đầu cùng.
- Cây gồm nhiều loài khác nhau, có các hoa mọc trên một đế chung trông như một hoa. Hoa cúc có nhiều màu khác nhau, thường thấy nhất là màu vàng rực như Mặt Trời, thường nở vào mùa thu.
- Cơ quan trung ương dưới bộ hoặc tổng cục, phụ trách một ngành công tác.
- Đầu nối, qua đó dòng điện được dẫn vào một máy thu điện một chiều (ác-quy, bình điện phân... một đèn điện tử, bán dẫn (đèn hai ba cực hoặc đầu nối từ đó dòng điện được lấy ra từ một máy phát điện một chiều.
- Như khuy
- Điểm mà ở đó trục tưởng tượng của Trái Đất xuyên qua mặt đất.
Từ tương đương
Afrikaans
mierleeu
Bosanski
pole
Čeština
mravkolev
Ελληνικά
αμμωνίτης
Hrvatski
pole
Հայերեն
մրջնառյուծ
Bahasa Indonesia
amonit
한국어
암모나이트
Latviešu
skudrlauva
മലയാളം
കുഴിയാന
Nederlands
mierenleeuw
Română
leul-furnicilor
Српски
pole
Svenska
myrlejon
Türkçe
karınca aslanı
中文
蟻獅
ZH-TW
蟻獅
Ví dụ
“cực dương/âm”
a cathode / anode
“Sống, cục đất.”
“Mất, cục vàng. (tục ngữ)”
“Cục quân y.”
“Cục thống kê.”
“Bóng hồng nhác thấy nẻo xa - Xuân lan, thu cúc mặn mà cả hai.”
“Đơm cúc, cài cúc.”
“Hai cực đối lập .”
“Hà Giang, cực bắc của Tổ quốc.”
“Điện Biên, cực tây của Tổ quốc.”
“Cà Mau, cực nam của Tổ quốc.”
“Khánh Hòa, cực đông của Tổ quốc.”
“Cực dương.”
“Khí hậu vùng cực.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free