Meaning of cút | Babel Free
/[kɨt̚˧˦]/Định nghĩa
- Như cun cút (nghĩa là “món tóc của trẻ em gái thời xưa; loài chim lông màu nâu xám”)
- Phân của người hay động vật, được thải khi đại tiện (tức ỉa).
- Đồ đựng giống hình cái chai nhỏ, thường dùng để đựng rượu hoặc dùng để đong lường.
- Đơn vị đong lường dân gian, bằng khoảng 1/4 hoặc 1/8 lít.
Ví dụ
“cục cứt”
a turd
“đống cứt”
a piled-up pile of shit
“Coi chừng giậm cứt chó đó nghen.”
Be careful not to step on dog shit.
“trứng cút lộn”
quail balut
“Mua hai cút rượu.”
Cấp độ CEFR
B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.