Meaning of vấp | Babel Free
/[vəp̚˧˦]/Định nghĩa
- Đụng chân vào một vật rắn.
- Gặp khó khăn.
Ví dụ
“Đi đâu mà vội mà vàng, mà vấp phải đá mà quàng phải dây. (cd).2..”
“Đọc bài còn vấp nhiều chỗ.”
“Mới bắt đầu công tác, còn vấp nhiều lần.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.