Meaning of nang | Babel Free
/[naːŋ˧˧]/Định nghĩa
- Cũ, id. Cái túi, cái bao để đựng.
- Người phụ nữ trẻ.
- Ánh sáng mặt trời chiếu xuống lúc quang mây.
- Xem dấu nặng
- Gậy có ngáng ở đầu trên, dùng để chống, đỡ cho khỏi ngã, đổ. Lê bước trên nạng gỗ. Lấy nạng tre chống buồng chuối.
- Con gái quan lang ở miền thượng du (cũ).
- Đt Đại từ chỉ phụ nữ trẻ ở ngôi thứ hai và thứ ba về số ít.
Ví dụ
“nàng tiên cá”
the Little Mermaid
“(humorous) cô nàng”
a lass; a wench
“Đạm Tiên, nàng ấy xưa là ca nhi (Truyện Kiều)”
“Một cô nàng xinh đẹp.”
“Giã chàng, nàng mới kíp dời song sa (Truyện Kiều)”
“Bán nắng cho trời, bán sấm cho thiên lôi. (tục ngữ)”
“Một kho vàng không bằng nang chữ. (tục ngữ)”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.