HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của nang | Babel Free

Danh từ CEFR B2 Frequent
[naːŋ˧˧]

Định nghĩa

  1. Cũ, id. Cái túi, cái bao để đựng.
  2. Người phụ nữ trẻ.
  3. Ánh sáng mặt trời chiếu xuống lúc quang mây.
  4. Xem dấu nặng
  5. Gậy có ngáng ở đầu trên, dùng để chống, đỡ cho khỏi ngã, đổ. Lê bước trên nạng gỗ. Lấy nạng tre chống buồng chuối.
  6. Con gái quan lang ở miền thượng du (cũ).
  7. Đt Đại từ chỉ phụ nữ trẻ ở ngôi thứ hai và thứ ba về số ít.

Từ tương đương

العربية جريب حويصلة كيس كيسة
Bosanski cista čisto gao kist циста
Català fol·licle
Čeština cysta folikul měchýřek váček
Dansk cyste
Ελληνικά κύστη ωοθυλάκιο
English areca Crutch Cyst Follicle rear Sunshine
Français follicule kyste
Gaeilge airéic
Galego lobiño
עברית כיס שלפוחית
हिन्दी सुपारी
Hrvatski cista čisto gao kist циста
Magyar ciszta
Bahasa Indonesia folikel kista pucang
Italiano ciste cisti follicolo
ខ្មែរ គីស ស្លា
Kurdî kîst
Latviešu sīpols
മലയാളം അടയ്ക്ക
မြန်မာဘာသာ ကွမ်းသီးပင်
Português areca cisto folículo
Română chist
Slovenčina cysta
Српски cista čisto gao kist циста
Svenska cysta svulst
Kiswahili mpopoo
தமிழ் பாக்கு
Tagalog kiste
Türkçe kist
Українська кіста
Tiếng Việt cau gạo

Ví dụ

“nàng tiên cá”

the Little Mermaid

“(humorous) cô nàng”

a lass; a wench

“Đạm Tiên, nàng ấy xưa là ca nhi (Truyện Kiều)”
“Một cô nàng xinh đẹp.”
“Giã chàng, nàng mới kíp dời song sa (Truyện Kiều)”
“Bán nắng cho trời, bán sấm cho thiên lôi. (tục ngữ)”
“Một kho vàng không bằng nang chữ. (tục ngữ)”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem nang được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free