Meaning of nàng dâu | Babel Free
/na̤ːŋ˨˩ zəw˧˧/Định nghĩa
Người con gái về làm dâu nhà người ta (cách gọi trong văn chương hoặc kiểu cách).
Ví dụ
“Yêu nhau cũng thể nàng dâu mẹ chồng. (ca dao)”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.