Nghĩa của gọn | Babel Free
[ɣɔn˧˨ʔ]Định nghĩa
Có vừa đủ chi tiết, thành phần... không thừa đến thành lôi thôi, rườm rà.
Từ tương đương
Ví dụ
“Văn gọn.”
Cấp độ CEFR
B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free