Meaning of nham | Babel Free
/[ɲəm˧˧]/Định nghĩa
- Ngôi thứ chín trong mười can.
- Thức ăn làm bằng rau chuối trộn với bì lợn luộc và vừng.
- Vật liệu tạo thành vỏ quả đất và là tập hợp những khoáng chất khác nhau về thành phần hoá học.
Ví dụ
“Giáp, ất, bính, đinh, mậu, kỷ, canh, tân, nhâm, quí.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.