HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of nham | Babel Free

Noun CEFR B2 Frequent
/[ɲəm˧˧]/

Định nghĩa

  1. Ngôi thứ chín trong mười can.
  2. Thức ăn làm bằng rau chuối trộn với bì lợn luộc và vừng.
  3. Vật liệu tạo thành vỏ quả đất và là tập hợp những khoáng chất khác nhau về thành phần hoá học.

Từ tương đương

English aim banal close

Ví dụ

“Giáp, ất, bính, đinh, mậu, kỷ, canh, tân, nhâm, quí.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See nham used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course