Meaning of nham biến hình | Babel Free
/ɲaːm˧˧ ɓiən˧˥ hï̤ŋ˨˩/Định nghĩa
Đất đá tạo thành sau quá trình các nham kết tầng thay đổi cấu tạo gây ra bởi nhiều tác nhân trong đó có nhiệt, áp suất.
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.